Chủ Nhật, 11 tháng 3, 2012

Diem tong ket khoa 58

Chào cả lớp!
Các bạn xem bảng điểm tổng kết của lớp NVSP K58 nhé.
Hiện tại đã có xếp loại luôn rồi, bạn nào có thắc mắc thì vui lòng liên hệ với giáo vụ để giải quyết sớm trong tuần này.

À, ngoài ra, các bạn cho khoa biết phản hồi về môn học Hướng dẫn sử dụng phương tiện dạy học nhé.
- Các bạn thấy nội dung dạy như thế nào? 
- Các bạn có hài lòng với cách giảng dạy của GV không?
- Có những nội dung nào cần cải tiến?
Các bạn gửi email cho giáo vụ trực tiếp nhé. Email: thanhngoc.dinh0601@gmail.com

Cảm ơn cả lớp.

Thứ Hai, 27 tháng 2, 2012

Bảng điểm cập nhật

Chào lớp NVSP K58.
Hiện đã có điểm bài tập môn Hướng dẫn sử dụng PT dạy học hiện đại và điểm thực hành giảng nhóm TDTT và điểm thi lại môn LLGD tại đây


Thứ Bảy, 18 tháng 2, 2012

Thoi khoa bieu cap nhat

Chào các bạn lớp NVSP K58!
Có một số thay đổi thời khóa biểu của các nhóm, tôi thông báo cho các bạn:
- Nhóm tổng hợp ngày mai (Chủ nhật) nghỉ, tối thứ 3 học lại bình thường.
- Nhóm Tin học học tối thứ 7 (18/2) và tối thứ 3 (21/2). Sáng Chủ nhật (19/2) được nghỉ.
- Nhóm Anh văn 2 học sáng Chủ nhật (19/2) tại D401.
- Nhóm TDTT học buổi số 3 và 4 vào sáng và chiều Chủ nhật (19/2) tại khu thể dục thể thao trường ĐH KHXH&NV (Thủ Đức).

Các bạn xem chi tiết tại file đính kèm.
Sang tuần sau, tôi sẽ cập nhật điểm thi lại và điểm bài tập môn HDSDPTDH cho các bạn. Điểm khá cao đấy, toàn 8,9, 10. (Chúc mừng cả lớp!)

Nhân đây, tôi cũng gửi lời cảm ơn cả lớp vì món quà các bạn đã tặng. ^^

Giáo vụ
Đinh Thị Thanh Ngọc

Thứ Sáu, 10 tháng 2, 2012

Thoi khoa bieu thuc hanh cap nhat

Chào cả lớp!
Vì ngày 12/2/2012, cô Hồng bận đột xuất nên nhóm Tổng hợp được nghỉ. Nhờ lớp trưởng thông báo giúp.

Điều này cũng làm thay đổi thời khóa biểu thực hành và phòng học của một số nhóm khác.Mình gửi lại các bạn TKB có thay đổi, rất mong các bạn thông cảm vì sự bất tiện này.


Thoi khoa bieu thuc hanh cap nhat

Thứ Hai, 6 tháng 2, 2012

THÔNG BÁO THUC HANH

-          Lớp NVSP K58 sẽ học lại vào ngày thứ 5 (ngày 2/2/2012), môn Hướng dẫn sử dụng phương tiện dạy học hiện đại, do thầy Nguyễn Thanh Huy phụ trách. Môn học này gồm có 3 buổi thứ 5, 7 và Chủ nhật. Kết thúc môn, mỗi học viên đều phải làm bài tập, và điểm bài tập sẽ chiếm 20% điểm thực hành soạn giảng.
-          Môn soạn giảng gồm có 2 phần: lý thuyết và thực hành. Học viên không tham gia học phần lý thuyết sẽ không được thực hành soạn giảng. Phần lý thuyết gồm 2 buổi vào thứ 3 (7/2) và thứ 5 (9/2), có điểm danh.
-          Thi lại tất cả các môn vào ngày thứ 7 (11/2). Mỗi học viên thi lại đóng lệ phí 20.000đ/ môn. Nếu học viên nào muốn thi cải thiện điểm thì cũng nộp lệ phí thi cải thiện và thi vào ngày này.
-          Về phần thực hành, buổi đầu tiên của học phần thực hành, giáo viên chuyên môn sẽ hướng dẫn cho học viên cách dạy môn học này trong nhà trường, các buổi kế tiếp lần lượt các học viên sẽ lên thực hành (khoảng 8-9 học viên/ buổi, mỗi người giảng từ 10-15 phút). Điểm soạn giảng sẽ bao gồm điểm giáo án, điểm thực hành giảng, điểm bài tập môn HDSDPTDH.
-      Nội dung các bài soạn theo từng nhóm thực hành, học viên xem chi tiết tại file đính kèm. Học viên được yêu cầu soạn giáo án giấy theo hướng dẫn của học phần lý thuyết soạn giảng (chỉ soạn nội dung dạy 1-2 tiết, không yêu cầu soạn hết bài), và sử dụng phương tiện dạy học hiện đại, powerpoint trong quá trình thực hành giảng.
-      Thời khoá biểu thực hành giảng (thông tin phòng học và thời gian các buổi thực hành của từng nhóm) sẽ được thông báo sau.
-          Khoảng 3 tuần sau khi thực hành xong, sẽ có chứng chỉ cho học viên. Yêu cầu học viên nhận chứng chỉ trong vòng 6 tháng kể từ ngày ra chứng chỉ. Nếu quá thời gian 6 tháng, khoa sẽ không chịu trách nhiệm về việc bảo quản, lưu giữ chứng chỉ của học viên.


DANH SÁCH NHÓM THỰC HÀNH SOẠN GIẢNG LỚP NVSP K58
Ngày khai giảng: 6/12/2011




Giáo vụ: Đinh Thị Thanh Ngọc Điện thoại: 0985 395 109

Website khoa Giáo dục: http://edufac.edu.vn 


Điện thoại: 08. 3829 3828, số nội bộ 132










Nhóm ngoại ngữ 




Bài soạn giáo án: HV chọn 1 trong 2 bài: Bài 9 hoặc 10 sách giáo khoa lớp 12 (chỉ soạn 1-2 tiết)
Số buổi học thực hành: 4 buổi/nhóm 



Nhóm Ngoại ngữ 1




STT HỌ VÀ TÊN  NGÀNH Ngày sinh Nơi sinh
1 Tôn Nữ Nhật An Anh văn 14/9/1989 Cần Thơ
2 Đặng Thị Ngọc Ánh Anh văn 06/04/1982 Quảng Ngãi
3 Nguyễn Thị  Bích Anh văn 25/10/1975 Bình Dương
4 Trịnh Thị Hồng Cẩm Anh văn 28/09/1981 TP.HCM
5 Bùi Thị Băng Châu Anh văn 13/09/1978 Đồng Nai
6 Nguyễn Xuân Châu Anh văn 03/04/1983 TP.HCM
7 Phạm Quốc Cường Anh văn 06/01/1975 TP.HCM
8 Nguyễn Thị Ngọc Diễm Anh văn 02/09/1991 Vĩnh Long
9 Nguyễn Thị Thanh Diệp Anh văn 12/11/1988 Lâm Đồng
10 Võ Nguyên Hồng Điệp Anh văn 10/2/1990 Bình Định
11 Bùi Thị Thu Anh văn 18/07/1980 Ninh Thuận
12 Nguyễn Thị  Hạnh Anh văn 05/11/1990 TP.HCM
13 Trần Nguyễn Ngọc Hạnh Anh văn 18/02/1991 TP.HCM
14 Phùng Thị Diễm Hồng Anh văn 17/10/1977 Đắk Lắk
15 Hồ Thị Hương Anh văn 10/03/1989 Nghệ An
16 Nguyễn Thị Thanh Hương Anh văn 13/08/1984 TP.HCM
17 Nguyễn Thị  Hường Anh văn 05/11/1987 Hà Tĩnh
18 Trần Thị Huyền Anh văn 08/09/1990 Bắc Ninh
19 Đỗ Thị Kim  Liên Anh văn 10/01/1968 Hà Nội
20 Nguyễn Thị Bích Nga Anh văn 27/11/1990 Đồng Nai
21 Lê Hồng Ngân Anh văn 30/04/1990 Bình Thuận
22 Nguyễn Thị Bích Nguyệt Anh văn 19/04/1968 Hải Dương
23 Võ Thị  Nguyệt Anh văn 20/06/1987 Quảng Nam
24 Đoàn Thị Hoài Nhân Anh văn 23/07/1987 Bà Rịa - Vũng Tàu
25 Lê Thị Kim Phụng Anh văn 23/08/1987 Đồng Nai
26 Phạm Thu Sương Anh văn 04/06/1990 Đắk Lắk
27 Lê Hồng  Thanh Anh văn 12/10/1977 TP.HCM
28 Trần Thanh  Thảo Anh văn 11/03/1991 Tiền Giang
Nhóm ngoại ngữ 2
STT HỌ VÀ TÊN  NGÀNH Ngày sinh Nơi sinh
29 Đinh Thị Kim Thoa Anh văn 10/05/1989 Cần Thơ
30 Lê Thị Anh Thư Anh văn 28/03/1984 Tiền Giang
31 Nguyễn Thanh  Thủy Anh văn 1988 Thái Bình
32 Lê Thị Thùy Trang Anh văn 20/11/1980 Quảng Nam
33 Nguyễn Thị Thùy  Trang Anh văn 12/08/1988 Bình Định
34 Vũ Nguyễn Gia Trang Anh văn 11/01/1990 TP.HCM
35 Dương Thị Thùy Trinh Anh văn 19/10/1965 Tiền Giang
36 Trần Thị Hồng Trinh Anh văn 02/04/1990 Bảo Lộc
37 Bùi Châu Trúc Anh văn 07/09/1991 Bình Định
38 Nguyễn Thị Minh Xuân Anh văn 09/11/1987 Đồng Nai
39 Phan Thị Thanh Yên Anh văn 07/06/1990 Ninh Thuận
40 Hồng Hải Yến Anh văn 20/06/1987 TP.HCM
41 Nguyễn Ngọc Phi Yến Anh văn 03/03/1988 TP.HCM
42 Nguyễn Viết Cường Anh văn 08/06/1976 Đồng Nai
43 Trần Thị Hoa Mai Anh văn 31/05/1985 Bình Thuận
44 Đỗ Thị Ngọc  Bích Anh văn
45 Bùi Văn Tuyến Anh văn 02/01/1989 Hưng Yên
46 Nguyễn Viết  Cường Anh văn 08/06/1976 Đồng Nai
47 Dương Hoàng Lan Khanh NV Pháp 09/09/1988 TP.HCM
48 Nguyễn Thị Xuân Mừng NV Pháp 16/01/1965 Đà Nẵng
49 Võ Thị Ý Nhi NV Pháp 15/05/1988 Quảng Ngãi
50 Lê Thị Thùy Dương Tiếng Nhật 24/04/1983 Đồng Nai
51 Nguyễn Thị Linh Phương Tiếng Nhật 15/07/1986 Kiên Giang
52 Huỳnh Thị Kiều  Thu Tiếng Nhật 25/12/1986 Quảng Ngãi
53 Trương Nguyễn Thùy  Duyên NV Nga 14/02/1991 Kiên Giang
54 Nguyễn Thị Mai Huyên NV Nga 01/02/1991 Quảng Ngãi
55 Đặng Ngọc Thùy Ngân NV Nga 01/10/1991 Tây Ninh
56 Võ Thị Nguyên Thảo NV Nga 16/12/1987 TP.HCM
Nhóm Toán - Tin




Bài soạn giáo án: HV chọn thực hành giảng môn Toán hoặc Tin, chọn 1 trong 2 bài của bộ môn đó 
Toán: Bài Phép đếm, Tổ hợp, Chỉnh hợp, Hoán vị SGK lớp 11

Tin: Bài Nhóm hàm If, And, Or, Max, Min trong Excel hoặc bài Nhóm hàm Count, Countif,  
CountA trong Excel




Số buổi thực hành: 3 buổi (tối thứ 5-7, sáng Chủ nhật từ ngày 16/2/2012 đến 19/2/2012)
STT HỌ VÀ TÊN  NGÀNH Ngày sinh Nơi sinh
1 Nguyễn Thị Quyền  Anh CNTT 07/08/1988 Bình Thuận
2 Nguyễn Hùng Dũng CNTT 12/04/1988 Quảng Ngãi
3 Đặng Thị Thu CNTT 25/01/1985 Hà Tĩnh
4 Phạm Thị Tuyết Hằng CNTT 19/08/1977 TP.HCM
5 Trần Trung Hiếu CNTT 13/12/1991 Long An
6 Phạm Quốc Hùng CNTT 11/12/1980 TP.HCM
7 Bùi Hoàng  Long CNTT 11/10/1983 TP.HCM
8 Lý Hằng Nga CNTT 10/11/1985 Bạc Liêu
9 Nguyễn Thị Ngọc Ngân CNTT 07/12/1989 Vĩnh Long
10 Trần Thị  Nguồn CNTT 15/10/1986 Hà Nam
11 Phạm Anh Quân CNTT 20/10/1990 TP.HCM
12 Nguyễn Văn Sơn CNTT 13/04/1989 Đồng Nai
13 Ngô Quang Thiện CNTT 26/03/1990 TP.HCM
14 Nguyễn Thị Bích Trang CNTT 21/10/1990 TP.HCM
15 Phạm Thanh CNTT 20/08/1986 Thừa Thiên Huế
16 Trương Kim  Xuyến CNTT 23/06/1989 TP.HCM
17 Nguyễn Anh Trâm CNTT 20/05/1988 Khánh Hòa
18 Bùi Khánh Duy Điện 29/08/1987 Long An
19 Phan Hồng  Kinh tế 11/12/1974 Cà Mau
20 Từ Vũ Hồi Kỹ thuật 17/10/1986 Quảng Ngãi
Nhóm TDTT




Học viên soạn bài theo chuyên môn của mình, giáo án phải đảm bảo các nội dung sau:
+ Ôn tập một kỹ thuật cũ




+ Giảng dạy 1 kỹ thuật mới




+ Bài tập rèn luyện tố chất thể dục



Số buổi học thực hành: 4 buổi (từ ngày 12/2/2012 đến 28/2/2012, lịch cụ thể sẽ được thông báo sau)
STT HỌ VÀ TÊN  NGÀNH Ngày sinh Nơi sinh
1 Lê Duy  Bình TDTT 21/09/1990 Tiền Giang
2 Nguyễn Vĩnh Chánh TDTT 16/08/1988 Vĩnh Long
3 Ngô Văn Chuyên TDTT 01/08/1989 Thái Nguyên
4 Mai Thành Công TDTT 04/03/1978 Ninh Thuận
5 Trần Văn Cường TDTT 02/01/1988 Lâm Đồng
6 Trần Anh Đức TDTT 26/05/1987 Quảng Bình
7 Nguyễn Minh Giang TDTT 10/11/1991 Bình Dương
8 Võ Thanh Hiệp TDTT 25/08/1992 Khánh Hòa
9 Đoàn Công  Hiếu TDTT 10/10/1989 Cần Thơ
10 Dương Hải Hồ TDTT 03/03/1987 TP.HCM
11 Lý Hồng Kỳ TDTT 11/02/1977 TP.HCM
12 Lê Đức  Lộc TDTT 19/05/1990 Bình Định
13 Nguyễn Quốc Nam TDTT 18/07/1992 Trà Vinh
14 Nguyễn Thị  Nhãn TDTT 12/07/1986 Vĩnh Long
15 Hồ Văn  Phi TDTT 07/11/1989 Hà Tĩnh
16 Ngô Quốc Phi TDTT 29/07/1990 Đồng Nai
17 Vạn Thanh Phong TDTT 15/12/1986 Ninh Thuận
18 Trần Văn  Phú TDTT 19/06/1992 Bình Định
19 Nguyễn Thanh  Phúc TDTT 07/11/1992 Bạc Liêu
20 Phan Thị   Phước TDTT 06/05/1990 Hậu Giang
21 Phan Văn Thanh Tâm TDTT 26/08/1989 Lâm Đồng
22 Doãn Thị  Thiền TDTT 05/02/1991 Quảng Nam
23 Nguyễn Tấn Thiện TDTT 10/02/1987 Bình Thuận
24 Nguyễn Đức Thọ TDTT 17/10/1990 Đắk Lắk
25 Nguyễn Đăng Thông TDTT 28/04/1988 Đắk Lắk
26 Phạm Nhật Trường TDTT 13/07/1991 Đắk Lắk
27 Nguyễn Trọng Ước TDTT 27/07/1990 Nghệ An














Nhóm tổng hợp




Học viên soạn bài theo chuyên môn của mình.


Riêng với các học viên có chuyên môn về kỹ thuật thực hành, sẽ chọn một hoạt động 
thực hành cụ thể và thiết kế giáo án để hướng dẫn hoạt động thực hành đó. 
Số buổi thực hành: 5 buổi (sáng Chủ nhật, tối thứ 3-5-6-7, kể từ ngày 12/2/2012 đến 26/2/2012)
STT HỌ VÀ TÊN  NGÀNH Ngày sinh Nơi sinh
1 Nguyễn Thị Trường  An CNTP 10/05/1986 Ninh Thuận
2 Châu Thị Bé Hiếm Địa 21/08/1989 Bình Thuận
3 Lê Thị  Hiên Địa 14/12/1988 TP.HCM
4 Trương Thị Thu  Lành Địa 26/09/1988 Vĩnh Phúc
5 Lê Thị Vĩnh Linh Địa 27/10/1990 Quảng Nam
6 Mai Ngọc Luân Sử 20/01/1989 Đồng Nai
7 Trần Minh Quân Sử 23/03/1990 TP.HCM
8 Trần Thị Anh Thư GDCD 29/10/1990 Trà Vinh
9 Nguyễn Thị Thanh Thúy Du lịch 10/11/1991 Khánh Hòa
10 Hoàng Hồng Thủy XHH 16/09/1985 Đồng Nai
11 Liên Thị Thu  Thủy Luật 05/12/1981 TP.HCM
12 Nguyễn Thị Thủy Lưu trữ 28/01/1991 Nam Định
13 Trần Bích Trâm CTXH 02/03/1989 Thanh Hóa
14 Nguyễn Thị Thảo Vân Văn  10/02/1989 Đồng Nai
15 Trương Công  Anh Vật lý 27/07/1987 Cao Bằng
16 Nguyễn Phúc  Bão Vật lý 02/09/1980 Bến Tre
17 Đặng Thái Bình CN vật liệu 23/02/1987 Hà Tĩnh
18 Trần Thị Hồng Hạnh Hóa 01/01/1983 TP.HCM
19 Trần Xuân Hòa Vật lý 06/10/1983 Đồng Nai
20 Võ Khải  Hoàn Vật lý 19/02/1969 Long An
21 Nguyễn Thái Học Vật lý 02/09/1980 Bến Tre
22 Mai Thị Hồng Kế toán 20/10/1988 Thanh Hóa
23 Nguyễn Thị Ngọc Huyền Hóa 02/02/1986 TP.HCM
24 Lê Trần Duy  Long Lái xe 13/08/1985 Đắk Lắk
25 Bùi Thị Nguyệt Hóa 20/04/1987 Khánh Hòa
26 Đặng Chân Tâm Hóa 01/01/1987 Đắk Lắk
27 Nông Văn Tuyền Kinh tế 20/10/1988 Thanh Hóa
28 Nguyễn Thị Xuân Hoa Mầm non 20/09/1967 Đà Nẵng
29 Đàng Thị Hiệp Hòa Nhà hàng KS 25/03/1974 Ninh Bình
30 Đinh Hoàng Minh Nhiếp ảnh 05/11/1989 Ninh Thuận
31 Sử Thị Thiện Nhạc 10/06/1990 Bình Định
32 Nguyễn Thị Thanh Thúy Mỹ thuật 04/01/1989 Phú Yên
33 Huỳnh Thị Thanh Tuyền Nhạc 12/01/1972 TP.HCM
34 Sử Thị Thiện Nhạc 10/06/1990 Bình Định
35 Huỳnh Thị Thanh Tuyền Nhạc 04/01/1989 Phú Yên
36 Đinh Hoàng Minh Nhiếp ảnh 12/01/1972 TP.HCM







DS học viên bảo lưu:




14 Nguyễn Anh Trâm CNTT 20/05/1988 Khánh Hòa Bảo lưu từ 4/1
30 Lê Việt Xuân TDTT 14/04/1989 TP.HCM Bảo lưu từ 4/1
28 Nguyễn Thanh  Tuấn TDTT Không đi học
86 Trần Thị Kim  Loan Môi trường Bảo lưu từ 26/12
8 Ngô Thị  Hạnh TDTT 10/09/1983 Quảng Ngãi Bảo lưu
32 Võ Thành Ân 12/01/1980 Đồng Nai






















LỊCH THỰC HÀNH






Thứ 3 Thứ 5 Thứ 7 Chủ nhật

6/2-12/2 Nhóm TDTT

Nhóm Anh văn

13/2-19/2
Nhóm Toán-Tin Nhóm Toán - Tin Nhóm Toán - Tin

Nhóm Tổng hợp Nhóm Tổng hợp Nhóm Tổng hợp

20/2-27/2 Nhóm Tổng hợp Nhóm Tổng hợp Nhóm Tổng hợp Nhóm Tổng hợp

Nhóm Anh văn Nhóm Anh văn Nhóm Anh văn

28/2-4/3 Nhóm Anh văn Nhóm Anh văn Nhóm Anh văn